Nếu bạn tới một cửa hàng nhạc cụ tại Tây Ban Nha và hỏi mua đàn vi-ô-lông, rất có thể người bán hàng sẽ đưa ra cho bạn xem các cây đàn công-tra-bát to kềnh. Bởi vì tên của đàn công-tra-bát trong tiếng Tây Ban Nha là violon. Chiếc kèn thuộc bộ gỗ trong dàn nhạc giao hưởng có hình dáng tựa chiếc điếu cầy có tên là pha-gốt (nếu đọc theo tiếng Đức) hoặc là bát-xông (nếu đọc theo tiếng Pháp). Chiếc kèn thuộc bộ đồng mà hình dáng thân kèn tựa như một bộ lòng được gọi không chính thức là “kèn co Pháp”. Năm 1971, Hiệp hội kèn co quốc tế ( International Horn Society) đã khuyến cáo sử dụng thuật ngữ “kèn co” (Horn) để chỉ nhạc cụ này. Tuy nhiên cái tên “kèn co Pháp” vẫn thường xuyên được sử dụng để cho dễ phân biệt với một nhạc cụ khác có tên “kèn co Anh”. Trong họ kèn ô-boa có các kèn: ô-boa, ô-boa trữ tình; ô-boa an-tô (kèn co Anh).
CÁC NHẠC CỤ ĐƯỢC BIÊN CHẾ TRONG DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG:
Phiên âm Việt
|
Tên tiếng Anh
|
Tên tiếng Pháp
|
Tên tiếng Đức
|
Tên tiếng Ý
|
Tên tiếng TBN
|
Nhạc cụ bộ dây
|
|||||
Vi-ô-lông / Vĩ cầm
|
Violin
|
Violon
|
Violine / Geige
|
Violino
|
Violín
|
Vi-ô-la
|
Viola
|
Alto
|
Bratsche / Altgeige
|
Viola
|
Viola
|
Xen-lô /
Vi-ô-lông-xen
|
Cello
|
Violoncelle
|
Violoncell
|
Cello / Violoncello
|
Violoncello / Violonchelo
|
Công-tra-bát
|
Contrabasse /
Double bass
|
Contrebasse
|
Kontrabass
|
Contrabasso
|
Violon
|
Nhạc cụ bộ gỗ
|
|||||
Phờ-luýt
|
Flute
|
Flote
|
Flote
|
Flauto
|
Flauta
|
Ô-boa
|
Oboe
|
Hautbois
|
Oboe / Hoboe
|
Oboe
|
Oboe
|
Cla-ri-nét
|
Clarinet
|
Clarinette
|
Klarinette
|
Clarinetto
|
Clarinete
|
Bát-xông / Pha-gốt
|
Bassoon
|
Basson
|
Fagott
|
Fagotto
|
Fagot
|
Nhạc cụ bộ đồng
|
|||||
Kèn co / Kèn co Pháp
|
Horn
|
Cor
|
Ventilhorn
|
Corno
|
Trompa
|
Kèn trôm-pét
|
Trumpet
|
Trompette
|
Trompete
|
Tromba
|
Trompeta
|
Kèn trôm-bôn
|
Trombone
|
Trombone
|
Posaune
|
Trombone
|
Trombãn
|
Kèn tu-ba
|
Tuba
|
Tuba
|
Tuba
|
Tuba
|
Tuba
|
Nhạc cụ bộ gõ
|
|||||
Nhạc cụ gõ có mặt da căng
|
|||||
Trống định âm
|
Timpani / Kettledrum
|
Timbale / Timbales
|
Pauke / Pauken / Kesselpauke / Kesseltrommel
|
Timpano / Timpani / Timballo / Timballi / Tympani
|
Timbal / Timbals / Atabal
|
Trống lục lạc
|
Tambourine
|
Tambourin
|
Tambourin
|
Tamburello
|
Pandereta
|
Trống trầm / trống lớn
|
Bass drum / Cassa
|
Grosse Caisse
|
Grosse trommel
|
Gran cassa
|
Bombo
|
Trống nhỏ
|
Snare drum
|
Caisse claire /
Tambour militaire
|
Kleine trommel
|
Tamburo militare
|
Tambor milita
|
Nhạc cụ gõ bằng gỗ
|
|||||
Ca-xta-nhét
|
Castanets
|
Castagnettes
|
Kastaghetten
|
Castagnetti
|
Castañuelas
|
Xy-lô-phôn/ Đàn phiến gỗ
|
Xylophone
|
Xylophone
|
Xylophon
|
Xilofono
|
Xilófono
|
Ma-rim-ba / Xy-lô-rim-ba
|
Marimba
|
Marimba / Xylorimba
|
Marimba
|
Marimba
|
Marimba
|
Nhạc cụ gõ bằng kim loại
|
|||||
Kẻng tam giác
|
Triangle
|
Triangle
|
Dreieck
|
Triangolo
|
Triángulo
|
Xanh-ban / Chũm chọe
|
Cymbal
|
Cymbale
|
Becken
|
Piatti / Cinelli / Cimbali
|
Cimbalos
|
Cồng / Tam tam
|
Gong / Tam-tam
|
Gong symphonique
|
|||
Đàn chuông phiến
|
Glockenspiel
|
Jeu de timbres
|
Clochelle
|
Campanella
|
|
Đàn chuông ống
|
Chimes /
Tubular bells
|
Jeu de cloches /
Carilon a cloches
|
Glocke-glockemspiel
|
Campano
|
|
Vi-bra-phôn
|
Vibraphone / Vibraharp
|
Vibraphone / Vibraharp
|
Vibraphon
|
Vibrafono
|
Vibráfono / Vibraharp
|
Xê-le-xta
|
Celesta
|
Celesta
|
Celesta
|
Celesta
|
Celesta
|
CÁC NHẠC CỤ KHÁC:
Phiên âm Việt
|
Tên tiếng Anh
|
Tên tiếng Pháp
|
Tên tiếng Đức
|
Tên tiếng Ý
|
Tên tiếng TBN
|
Đàn phím gõ
|
|||||
Pi-a-nô / Dương cầm
|
Piano
|
Piano
|
Klavier
|
Pianoforte
|
Piano
|
Đàn cờ-la-vơ-xanh
|
Harpsichord
|
Clavecin / Clavessin
|
Cembalo / Kielflugel / Clavicimbel
|
Clavicembalo / Cembalo / Cimbalo
|
Clavicémbalo / Clavecín
|
Đàn cờ-la-vi-cô
|
Clavichord
|
Clavicorde
|
Klavichord
|
Clavicordo
|
Clavicordio
|
Đàn oóc-gan / Đàn ống nhà thờ
|
Organ
|
Organe
|
Orgel
|
Organo
|
Órgano
|
Đàn dây gảy
|
|||||
Ghi-ta cổ điển
|
Classical Guitar
|
Guitare Classique
|
Klassische Gitarre
|
Chitarra Classica
|
Guitarra Clásica
|
Đàn luýt
|
Lute
|
Luth
|
Laute
|
Liuto
|
Laúd
|
Đàn măng-đô-lin
|
Mandolin
|
Mandoline
|
Mandoline
|
Mandolino
|
Mandolina
|
Đàn hác-pơ / Hạc cầm
|
Harp
|
Harpe
|
Harfe
|
Arpa
|
Arpa
|
Kèn hơi
|
|||||
Pích-cô-lô
|
Piccolo
|
Petite Flute / Flute piccolo
|
Klein Flote / Pikkoloflote / Pickelflote / Oktavflote
|
Ottavino / Flauto Piccolo
|
Flautín / Ottavino
|
Phờ-luýt an-tô
|
Flute-alto
|
Flute grave
|
Alt Flote
|
Flauto contralto
|
|
Ô-boa an-tô / kèn co Anh
|
English horn
|
Cor Anglais
|
Englisch Horn
|
Corno Inglese
|
Corno inglés / Cuerno inglés
|
Ô-boa trữ tình
|
Oboe d’amore
|
Oboe d’amour
|
Oboe d’amore
|
||
Kèn Xắc-xô-phôn
|
Saxophone
|
Saxophone
|
Saxophon
|
Sassofono
|
Saxófono
|
Ống tiêu
|
Recorder
|
Flute à bec / Flute douce
|
Beckflote / Blockflote / Schnabelflote
|
Flauto dolce / Flauto diritto / Flauto a becco
|
Flauta de pico / Flauta recta
|
Nguyễn Hồ Hồng Hạnh (nhaccodien.info) tổng hợp
Bình luận Facebook